Thư mời chào giá: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao, y dụng cụ bổ sung năm 2026 cho Bệnh viện Đa khoa Gia Lâm

Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao, y dụng cụ bổ sung năm 2026 cho Bệnh viện Đa khoa Gia Lâm

Thư mời chào giá: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao, y dụng cụ bổ sung năm 2026 cho Bệnh viện Đa khoa Gia Lâm.

Hiện tại, Bệnh viện đa khoa Gia Lâm đang triển khai xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức chựa chọn nhà thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao, y dụng cụ bổ sung năm 2026 cho Bệnh viện Đa khoa Gia Lâm để phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại đơn vị.

Thư mời báo giá này được đăng đồng thời tại website của bệnh viện và Hệ thống đăng tải thông tin chào giá https://muasamcong.mpi.gov.vn/ với các yêu cầu báo giá như sau:

 

STT theo phần

Tên hàng hóa

Quy cách đóng gói

ĐVT

Số lượng

 

Phần 1: Hóa chất dùng cho máy sinh hóa Monarch Module 1000

 

 

 

1

Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol

6x65ml

Hộp

10

2

Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine

R1: 4x66ml
R2: 4x16ml

Hộp

15

3

Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-GT

R1: 2x66ml
R2: 2x16ml

Hộp

12

4

Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose

6x66ml

Hộp

15

5

Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT(AST)

R1: 6x66ml
R2: 6x16ml

Hộp

15

6

Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT(ALT)

R1: 6x66ml
R2: 6x16ml

Hộp

15

7

Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride

6x65ml

Hộp

15

8

Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea

R1: 4x66ml
R2: 4x16ml

Hộp

15

9

Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric acid

4x65ml

Hộp

1

10

Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin direct

R1: 3x50ml
R2: 3x10ml

Hộp

1

11

Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin total

R1: 3x65ml
R2: 3x14ml

Hộp

1

12

Vật liệu kiểm soát mức II xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa

5ml

Lọ

12

13

Vật liệu kiểm soát mức I xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa

5ml

Lọ

12

 

Tổng: 13 khoản

 

 

 

 

Phần 2: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Monarch 600

 

 

 

1

AST/GOT

R1: 4x100ml + R2: 1x80ml

Hộp

10

2

ALT/GPT

R1: 4x100ml + R2: 1x80ml

Hộp

10

3

GGT

R1: 2x50ml + R2: 1x20ml

Hộp

10

4

Glucose

R1: 4x100ml + 3ml chuẩn

Hộp

10

5

Cholesterol

R1: 4x100ml + 3ml chuẩn

Hộp

5

6

Triglycerid

R1: 4x100ml + 3ml chuẩn

Hộp

5

7

Urea

R1: 4x100ml + R2: 1x80ml + 3ml chuẩn

Hộp

5

8

Creatinine

R1: 6x67ml + R2: 6x17ml

Hộp

5

9

Hum asy control 2

Lọ 5mL

Lọ

12

10

Hum asy control 3

Lọ 5mL

Lọ

12

 

Tổng: 10 khoản

 

 

 

 

Phần 3: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Auto 100 

 

 

 

1

Que thử xét nghiệm nước tiểu 11 thông số

100 test

Test

15.000

 

Tổng: 1 khoản

 

 

 

 

Phần 4: Hóa chất dùng cho máy điện giải đồ ISE 3000 

 

 

 

1

Reagent for Electrolyte Analyzer ABW-4

Standard A (K, Na, Cl, Ca) 650ml + Standard B (K, Na, Cl, Ca) 350ml

Hộp

25

2

Điện cực K

Hộp 1 chiếc

Chiếc

2

3

Điện cực tham chiếu

Hộp 1 chiếc

Chiếc

1

 

Tổng: 3 khoản

 

 

 

 

Phần 5: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Autobio 

 

 

 

1

Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin

100 test/ Hộp

Hộp

20

2

Thuốc thử xét nghiệm định lượng cardiac troponin I (cTnI)

100 test/ Hộp

Hộp

10

 

Tổng: 2 khoản

 

 

 

 

Phần 6: Hóa chất xét dùng cho máy xét nghiệm huyết học Lase Mindray 

 

 

 

1

IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học

1L×4/ Hộp

Hộp

9

2

IVD nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học

12mL×4/ Hộp

Hộp

9

3

IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học

1L×4/ Hộp

Hộp

5

4

IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học

1L×4/ Hộp

Hộp

9

5

IVD nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học

12mL×4/ Hộp

Hộp

9

6

IVD pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học

20 lít/thùng

Thùng

40

7

IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học

50ml/ Lọ

Lọ

24

 

Tổng: 7 khoản

 

 

 

 

Phần 7: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Huyết học Auto Star Driff 5

 

 

 

1

Hoá chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học

20L

Thùng

40

2

Thuốc thử ly giải hồng cầu đo 3 thành phần bạch cầu MON, NEU, LYM trong máu

1L

Chai

40

3

Thuốc thử ly giải hồng cầu đo 2 thành phần bạch cầu EO, BASO trong máu

500ml

Chai

25

4

Thuốc thử ly giải hồng cầu đo Hemoglobin trong máu

500ml

Chai

30

 

Tổng: 4 khoản

 

 

 

 

Phần 8: Hóa chất dùng cho máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động Vitek 2 Compact

 

 

 

1

Bộ nhuộm vi sinh vật (MELAB Ziehl Neelsen Set)

Bộ 3 chai 250ml

Bộ

10

2

Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm của S. pneumoniae, beta-hemolytic Streptococcus, và Viridans Streptococcus với các thuốc kháng sinh (VITEK 2 AST-ST03)

Hộp 20 thẻ

Hộp

20

3

Thẻ xét nghiệm định danh vi khuẩn Neisseria,Haemophilus (VITEK 2 NH)

Hộp 20 thẻ

Hộp

20

4

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật (MELAB  Haemophilus Test Medium )

Hộp 10 đĩa

Đĩa

150

 

Tổng: 4 khoản

 

 

 

 

Phần 9: Hóa chất dùng cho máy  định nhóm máu tự động Magister C24

 

 

 

1

Gelcard 6 cột môi trường (IgM)

48 card/ Hộp

Hộp

6

2

Gelcard 6 cột môi trường (IgG/C3d/IgM)

48 card/ Hộp

Hộp

6

3

IVD rửa dùng cho máy định nhóm máu tự động

Chai 1000ml

Chai

1

4

Ống pha loãng hồng cầu 1,4 ml dùng trong xét nghiệm định nhóm máu

960 cái/Túi

Túi

1

5

Dung dịch pha loãng hồng cầu

250mL/chai

Chai

2

 

Tổng: 5 khoản

 

 

 

 

Phần 10: Máy miễn dịch Cobas E411 

 

 

 

1

Thuốc thử xét nghiệm định lượng  βhCG

Hộp 100 test

Hộp

6

2

Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng  βhCG

4 x 1 ml

Hộp

1

3

Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg

Hộp 100 test

Hộp

6

4

Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBsAg

16 x 1.3ml

Hộp

1

5

Thuốc thử xét nghiệm định lượng insulin

Hộp 100 test

Hộp

6

6

Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng insulin

4 x 1 ml

Hộp

2

7

Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-Peptide

Hộp 100 test

Hộp

6

8

Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng C-peptide

4 x 1 ml

Hộp

2

9

Thuốc thử xét nghiệm định lượng cortisol

Hộp 100 test

Hộp

6

10

Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol

4 x 1 ml

Hộp

2

11

Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 22 thông số miễn dịch

4x3ml

Hộp

4

12

Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng ACTH, C-Peptide, hGH, Insulin, IL-6, PlGF, sFlt

6 x 2ml

Hộp

2

13

Bộ xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT)

Hộp 100 test

Hộp

18

14

Cốc chứa hỗn hợp phản ứng

60 x 60 cup

Cái

7.200

15

Đầu côn hút mẫu

30x120 pcs

Cái

10.800

16

Dung dịch rửa

6 x 380 ml/Hộp

Hộp

15

17

Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa

6 x 380 ml/Hộp

Hộp

15

18

Chất phụ gia cho bình chứa nước cất

Chai 500 ml

Chai

7

19

IVD là dung dịch pha loãng mẫu

2 x 16ml

Hộp

3

20

IVD là chất pha loãng mẫu

2 x 16ml

Hộp

3

21

IVD là chất pha loãng mẫu

2 x 36ml

Hộp

3

 

Tổng: 21 khoản

 

 

 

 

Phần 11. Vật tư tiêu hao, Y dụng cụ

 

 

 

1

Bơm tiêm 1ml

Hộp 100 cái

Cái

10.000

2

Xe chở đồ vải inox

Chiếc

Chiếc

3

3

Xe Lăn

Hộp 1 chiếc

Chiếc

2

4

Băng keo chỉ thị hấp khô

Túi 1 cuộn

Cuộn

5

5

Túi ép tiệt trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma kích thước  35cm*≥70m

2 cuộn/ thùng

Cuộn

13

6

Túi ép tiệt trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma kích thước  20cm*≥70m

2 cuộn/ thùng

Cuộn

9

7

Túi ép tiệt trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma kích thước  15cm*≥70m

2 cuộn/ thùng

Cuộn

8

8

Túi ép tiệt trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma kích thước  30cm*≥70m

2 cuộn/ thùng

Cuộn

1

9

Túi ép tiệt trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma kích thước  7,5cm*≥70m

4 cuộn/ thùng

Cuộn

1

10

Chỉ thị sinh học

Hộp 50 ống

Ống

50

11

Giấy in nhiệt(cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp)

1 cuộn/ hộp

Cuộn

12

12

Giấy thử (Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp)

200 cái/ hộp

Hộp

1

13

Dung dịch hóa chất H202 cho máy hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma

150ml/chai

Chai

15

14

Túi ép tiệt trùng dụng cụ y tế (Kích thước 350mmx200m)

2 cuộn/ thùng

Cuộn

5

15

Túi ép tiệt trùng dụng cụ y tế (Kích thước 250mmx200m)

2 cuộn/ thùng

Cuộn

4

16

Túi ép tiệt trùng dụng cụ y tế (Kích thước200mmx200m)

2 cuộn/ thùng

Cuộn

4

17

Mask thanh quản loại 1 nòng dùng 1 lần size 2.5

Túi 1 cái

cái

2

18

Mask thanh quản loại 1 nòng dùng 1 lần size 3

Túi 1 cái

cái

2

19

Mask thanh quản loại 1 nòng dùng 1 lần size 4

Túi 1 cái

cái

2

20

Mask thanh quản loại 1 nòng dùng 1 lần size 5

Túi 1 cái

cái

2

21

Mask thanh quản loại 2 nòng dùng nhiều lần size 3

Túi 1 cái

cái

1

22

Mask thanh quản loại 2 nòng dùng nhiều lần size 4

Túi 1 cái

cái

1

23

Sâu máy thở

Túi 1 cái

cái

20

24

Dây Laser tán sỏi các cỡ

Túi 1 cái

cái

6

25

Cọc oxy trung tâm

Hộp 1 bộ

Cái

3

26

Dây hút dịch Sillicon nội soi + mổ sản

Cuộn 10 mét

mét

30

27

Gọng mũi đôi thở CAP

1 cái/túi

Cái

20

28

Đèn gù

Hộp 1 cái

Cái

1

29

Khay chữ nhật

Túi 1 cái

Cái

4

30

Bộ tiểu phẫu

Hộp 1 bộ

Bộ

2

31

Que lấy dịch tỵ hầu

100 chiếc/ túi

Cái

500

32

Ống chống tiêu đường

Hộp 100 ống

Ống

2.000

33

Lam kính

Hộp 72 miếng

Hộp

100

34

Dung dịch Xanh Cresyl

Chai 100ml

Chai

3

35

Test nhanh chuẩn đoán Virus hợp bào hô hấp

Hộp 20 test

Test

500

36

Test sốt xuất huyết NS1

Hộp 30 test

Test

2.000

37

Huyết thanh định nhóm ABO

Bộ 3 lọ x 10ml

Bộ

10

38

Định nhóm máu ABO đầu giường có gắn kháng thể (Eldon Card)

200 test/túi

Test

1.000

39

Que thử đường huyết VivaChek Ino

50 test/ hộp

Test

20.000

40

Giá đựng Pipet tự động

Hộp 1 cái

Cái

2

41

Găng tiệt trùng

Túi 1 đôi. Hộp 50 đôi

Đôi

10.000

42

Ống hút thai

Túi 1 cái

cái

200

43

Xe cấp cứu  di động

Hộp 1 cái

cái

1

44

Túi dự trữ oxy

Hộp 1 cái

Cái

5

45

Dây máy thở HFNC

Hộp 1 cái

Cái

50

46

Kim sinh thiết mô mềm các cỡ

Túi 1 cái

Cái

20

47

Bột thủy tinh số 3

Túi 1 cuộn

Cuộn

20

48

Bột thủy tinh số 4

Túi 1 cuộn

Cuộn

20

49

Bột thủy tinh số 5

Túi 1 cuộn

Cuộn

20

50

Lót to

Túi 1 cuộn

Cuộn

2

51

Lót bé

Túi 1 cuộn

Cuộn

2

52

Bông lót bó bột cỡ 20 cm x 2,7 m

Túi 5 cuộn

Cuộn

150

53

Kẹp clip cầm máu dùng 1 lần

Cái/túi

Cái

50

54

Kẹp clip cầm máu dùng một lần

Cái/ túi

Cái

3

55

Thòng lọng cắt polyp loại nóng, xoay được

Cái/túi

Cái

50

56

Kim tiêm cầm máu

Cái/túi

Cái

4

57

Bộ thắt tĩnh mạch thực quản

Bộ/hộp

Bộ

2

58

Rọ lấy dị vậy dùng một lần

Cái/túi

Cái

2

59

Van kênh khí, nước

Cái/túi

Cái

2

60

Van sinh thiết

Cái/túi

Cái

10

61

Chổi rửa dây nội soi

Cái/túi

Cái

2

62

Đầu thắt tĩnh mạch thực quản

Cái/túi

Cái

5

63

Kìm sinh thiết đại tràng (loại xoay)

Cái/túi

Cái

5

 

Tổng: 63 khoản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xem chi tiết tại đây: /Uploads/files/TM-541.pdf

Kính mời các công ty gửi báo giá theo mẫu của Bệnh viện.

Số điện thoại liên hệ: 097.508.1586 (Mr.Thọ)

Email: [email protected]